regional dialect
Nghĩa thường dùng
“The novel is written in a regional dialect that reflects the local culture.”Cuốn tiểu thuyết được viết bằng một phương ngữ vùng miền phản ánh văn hóa địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phương ngữ vùng miền, thổ ngữ
- speak a regional dialect: nói một phương ngữ vùng miền
- regional dialect differences: sự khác biệt về phương ngữ vùng miền