Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regional dialect

/ˈriːdʒənl daɪˈlekt/

Nghĩa thường dùng

phương ngữ vùng miền, thổ ngữ cụm từ

“The novel is written in a regional dialect that reflects the local culture.”Cuốn tiểu thuyết được viết bằng một phương ngữ vùng miền phản ánh văn hóa địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phương ngữ vùng miền, thổ ngữ
    • speak a regional dialect: nói một phương ngữ vùng miền
    • regional dialect differences: sự khác biệt về phương ngữ vùng miền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...