Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Deregulation

/di:.regju'leiʃәn/ phổ biến #8683

Nghĩa thường dùng

sự bãi bỏ điều tiết danh từ

“Deregulation favors media consolidation.”Bãi bỏ điều tiết ủng hộ hợp nhất truyền thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Deregulation

//

  • (Econ) Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.+ Việc dỡ bỏ các luật và dưới luật của chính phủ trung ương hay địa phương hạn chế sự tham gia vào các hoạt động nhất định. Xem PRIVATIZATION.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of freeing from regulation (especially from governmental regulations)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...