Deregulation
Nghĩa thường dùng
“Deregulation favors media consolidation.”Bãi bỏ điều tiết ủng hộ hợp nhất truyền thông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Deregulation
//
- (Econ) Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.+ Việc dỡ bỏ các luật và dưới luật của chính phủ trung ương hay địa phương hạn chế sự tham gia vào các hoạt động nhất định. Xem PRIVATIZATION.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of freeing from regulation (especially from governmental regulations)