Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corrupt

/kə'rʌpt/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5850

Nghĩa thường dùng

Tham nhũng động từ

“Some officials corrupt the system for their personal gain.”Một số quan chức tham nhũng hệ thống vì lợi ích cá nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corrupt

/kə'rʌpt/

tính từ

  • bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ
  • đồi bại, thối nát, mục nát
  • bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)
  • bẩn (không khí...)

thành ngữ

  1. corrupt practices
    • cách mua chuộc đút lót (đặc biệt là trong cuộc bầu cử)

ngoại động từ

  • mua chuộc, đút lót, hối lộ
  • làm hư hỏng, làm đồi bại
  • làm hư, làm thối
  • sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ...)

nội động từ

  • hư hỏng, thối nát, đồi bại
Định nghĩa tiếng Anh

v. corrupt morally or by intemperance or sensuality v. alter from the original a. lacking in integrity s. containing errors or alterations

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...