Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reintegration

/ˌriːɪntɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tái hòa nhập, sự tái hội nhập danh từ

“The reintegration of former prisoners into society is a complex process.”Sự tái hòa nhập của những người từng bị tù vào xã hội là một quá trình phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tái hòa nhập, sự tái hội nhập
    • social reintegration: sự tái hòa nhập xã hội
    • reintegration into society: sự tái hòa nhập vào xã hội
    • reintegration program: chương trình tái hòa nhập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...