Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religionist

/ri'lidʤənist/ phổ biến #33334
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

religionist

/ri'lidʤənist/

danh từ

  • người quá mê đạo, người cuồng tín
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person addicted to religion or a religious zealot

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...