remedy
/'remidi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5111
Nghĩa thường dùng
phương thuốc
danh từ
“She found a natural remedy for her cold.”Cô ấy tìm thấy một phương thuốc tự nhiên cho cơn cảm lạnh.
Biến thể từ
remedies số nhiều
remedied quá khứ phân từ
remedying hiện tại phân từ
remedied quá khứ
remedies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remedy
/'remidi/
danh từ
- thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy
- phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa
- sự đền bù; sự bồi thường
- sai suất (trong việc đúc tiền)
ngoại động từ
- cứu chữa, chữa khỏi
- sửa chữa
- đền bù, bù đắp
- final victory will remedy all set-backs: thắng lợi cuối cùng sẽ đền bù lại những thất bại đã qua
Định nghĩa tiếng Anh
n. a medicine or therapy that cures disease or relieve pain v. provide relief for