Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4579

cure

/kjuə/

danh từ

  • cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
    • his cure took six weeks: việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
    • the hot water cure: đợt chữa tắm nóng
  • thuốc, phương thuốc
    • a good cure for chilblains: một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
  • sự lưu hoá (cao su)
  • (tôn giáo) thánh chức

ngoại động từ

  • chữa bênh, điều trị
    • to cure a patient: điều trị một người bệnh
  • (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu)
    • to cure laziness: chữa bệnh lười biếng
  • xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
  • lưu hoá (cao su)
Đồng nghĩa healremedy
Trái nghĩa harmworsen
Định nghĩa tiếng Anh

v. prepare by drying, salting, or chemical processing in order to preserve\nv. make (substances) hard and improve their usability\nv. be or become preserved

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...