Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directly

/di'rektli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #1139

Nghĩa thường dùng

trực tiếp trạng từ

“He spoke to me directly.”Anh ấy nói chuyện trực tiếp với tôi.

Trái nghĩa indirectly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directly

/di'rektli/

phó từ & liên từ

  • thẳng, ngay, lập tức
  • thẳng, trực tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

r. without deviation r. without anyone or anything intervening r. in a forthright manner; candidly or frankly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...