closely
/'klousli/ Oxford 3000 phổ biến #2038
Nghĩa thường dùng
gần gũi
trạng từ
“They work closely together on the project.”Họ làm việc gần gũi với nhau trong dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
closely
/'klousli/
phó từ
- gần, gần gũi, thân mật
- closely related: có họ gần với nhau
- chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau
- to pursure closely: theo sát
- closely written: viết sít vào nhau
- he resembles his father very closely: nó giống cha như đúc
- kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
- to examine the question closely: nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a close relation or position in time or space r. in a close manner