Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

removable

/ri'mu:vəbl/ phổ biến #14776

Nghĩa thường dùng

có thể tháo rời tính từ

“The cover is removable for easy cleaning.”Vỏ bọc có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.

Biến thể từ removables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

removable

/ri'mu:vəbl/

tính từ

  • có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được
  • có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being removed or taken away or dismissed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...