removable
/ri'mu:vəbl/ phổ biến #14776
Nghĩa thường dùng
có thể tháo rời
tính từ
“The cover is removable for easy cleaning.”Vỏ bọc có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.
Biến thể từ
removables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
removable
/ri'mu:vəbl/
tính từ
- có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được
- có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being removed or taken away or dismissed