Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renew

/ri'nju:/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5526

Nghĩa thường dùng

đổi mới động từ

“We need to renew our subscription to the magazine.”Chúng ta cần gia hạn đăng ký tạp chí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renew

/ri'nju:/

ngoại động từ

  • hồi phục lại, làm hồi lại
  • thay mới, đổi mới
    • to renew one's youth: làm trẻ lại
    • to renew the water in a vase: thay nước mới ở bình
  • làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn)
    • to renew a contract: ký lại một bản hợp đồng
    • to renew one's friendship with someone: nối lại tình bạn với ai
    • to renew a promise: nhắc lại lời hứa

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại trở thành mới lại
    • the clamour renewed: tiếng ồn ào lại trở lại
Định nghĩa tiếng Anh

v reestablish on a new, usually improved, basis or make new or like new v cause to appear in a new form

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...