renter
Nghĩa thường dùng
“The renter signed a lease for the apartment.”Người thuê đã ký hợp đồng thuê căn hộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
renter
/'rentə/
danh từ
- người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô
- người bán buôn phim ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an owner of property who receives payment for its use by another person