repack
/re'pæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repack
//
* ngoại động từ- bao gói lại; làm lại bao bì
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To pack a second time or anew; as, to repack beef; to repack a trunk.