Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repaid

/ri:'pei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repaid

/ri:'pei/

động từ re-paid /'ri:'peid/, repaid /'ri:'peid/

  • trả lại, đáp lại, hoàn lại
    • to repay a blow: đánh trả lại
    • to repay a visit: đi thăm đáp lại
    • to repay money: hoàm lại tiền
  • báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo
    • to repay someone for his kindness: đền đáp lại lòng tử tế của ai
Định nghĩa tiếng Anh

v pay back v make repayment for or return something v act or give recompense in recognition of someone's behavior or actions v answer back

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...