Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reparation

/,repə'reiʃn/ GRECollins ★ phổ biến #13025
Biến thể từ reparations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reparation

/,repə'reiʃn/

danh từ

  • sự sửa chữa, sự tu sửa
  • sự chữa, sự chuộc (lỗi)
  • (số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...)
    • war reparations: bồi thường chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. compensation (given or received) for an insult or injury n. (usually plural) compensation exacted from a defeated nation by the victors n. something done or paid in expiation of a wrong

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...