Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2513

preparation

/,prepə'reiʃn/

danh từ

  • sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị
  • ((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị
    • to make preparations for: sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị
  • sự soạn bài; bài soạn (của học sinh)
  • sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn
Biến thể từ preparations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of putting or setting in order in advance of some act or purpose\nn. (music) a note that produces a dissonant chord is first heard in a consonant chord

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...