replenish
/ri'pleniʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12129
“replenishes” là ngôi 3 số ít của replenish — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bổ sung lại; tái cung cấp
động từ
“Staff replenish the display shelves every morning.”Nhân viên bổ sung hàng lên kệ trưng bày mỗi buổi sáng.
Biến thể từ
replenished quá khứ phân từ
replenishing hiện tại phân từ
replenished quá khứ
replenishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
replenish
/ri'pleniʃ/
ngoại động từ
- lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
- to replenish a lamp: lại đổ đầy dầu vào đèn
Định nghĩa tiếng Anh
v. fill something that had previously been emptied