replicate
Nghĩa thường dùng
“Researchers want to replicate the experiment to see if they get the same results.”Các nhà nghiên cứu muốn mô phỏng lại thí nghiệm để xem họ có nhận được kết quả giống nhau không.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
replicate
//
* ngoại động từ- tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. reproduce or make an exact copy of