Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falsify

/'fɔ:lsifai/ GRECollins ★ phổ biến #16242

Nghĩa thường dùng

Chứng minh một điều gì đó là sai hoặc không chính xác. động từ

“The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.”Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.

Đồng nghĩa disproverefute
Trái nghĩa verifyconfirm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falsify

/'fɔ:lsifai/

ngoại động từ

  • làm giả, giả mạo (tài liệu)
  • xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
  • làm sai lệch
  • chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make false by mutilation or addition; as of a message or story v. prove false v. falsify knowingly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...