Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report on

/rɪˈpɔːrt ɒn/

Nghĩa thường dùng

báo cáo về cụm động từ

“This week, we report on the first company offering fertility clinics a test for screening IVF embryos for disease risk and low intelligence.”Tuần này, chúng tôi báo cáo về công ty đầu tiên cung cấp cho các phòng khám sinh sản một xét nghiệm để sàng lọc phôi thụ tinh trong ống nghiệm về nguy cơ bệnh tật và trí thông minh thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm động từ

  • báo cáo về
    • report on the situation: báo cáo về tình hình
    • report on the findings: báo cáo về các phát hiện
  • tường thuật về
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...