outline
/'autlain/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4429
Nghĩa thường dùng
dàn bài
danh từ
“I need to create an outline for my essay.”Tôi cần tạo một dàn bài cho bài luận của mình.
Biến thể từ
outlined quá khứ phân từ
outlines số nhiều
outlined quá khứ
outlining hiện tại phân từ
outlines ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
detailelaboration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outline
/'autlain/
danh từ
- nét ngoài, đường nét
- hình dáng, hình bóng
- the outline of a church: hình bóng của một toà nhà thờ
- nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
- (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
ngoại động từ
- vẽ phác, phác thảo
- vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
- the mountain range was clearly outlined against the morning sky: dãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng
- thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the line that appears to bound an object n. a sketchy summary of the main points of an argument or theory n. a schematic or preliminary plan