Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repotted

/rɪˈpɒtɪd/

Nghĩa thường dùng

đem cây ra khỏi chậu và trồng lại vào chậu khác động từ

“The gardener repotted the flowers to give them more space to grow.”Người làm vườn đã trồng lại những bông hoa để cho chúng có thêm không gian phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đem cây ra khỏi chậu và trồng lại vào chậu khác
    • repotted plant: cây đã được trồng lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...