repugn
/ri'pju:n/
Biến thể từ
repugning hiện tại phân từ
repugned quá khứ
repugns ngôi 3 số ít
repugned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repugn
//
* ngoại động từ- (thông tực) phản đối; chống lại
Định nghĩa tiếng Anh
v to make the subject of dispute, contention, or litigation