reputed
/ri'pju:tid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #22981
Biến thể từ
reputed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reputed
/ri'pju:tid/
tính từ
- có tiếng tốt, nổi tiếng
- được cho là, được giả dụ là, được coi là
- the reputed father of the boy: người mà người ta cho là bố cậu bé
- a reputed litre: cái chai mà người ta cho là khoảng một lít
Định nghĩa tiếng Anh
v look on as or consider