Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reputed

/ri'pju:tid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #22981
Biến thể từ reputed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reputed

/ri'pju:tid/

tính từ

  • có tiếng tốt, nổi tiếng
  • được cho là, được giả dụ là, được coi là
    • the reputed father of the boy: người mà người ta cho là bố cậu bé
    • a reputed litre: cái chai mà người ta cho là khoảng một lít
Định nghĩa tiếng Anh

v look on as or consider

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...