Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resigned

/ri'zaind/ GRECollins ★★ phổ biến #17268

Nghĩa thường dùng

cam chịu, nhẫn nhục tính từ

“The reason why he resigned remains a mystery.”Lý do tại sao anh ấy từ chức vẫn là một bí ẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resigned

/ri'zaind/

tính từ

  • cam chịu, nhẫn nhục
Định nghĩa tiếng Anh

v leave (a job, post, or position) voluntarily v give up or retire from a position v part with a possession or right v accept as inevitable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...