resounding
Nghĩa thường dùng
“The team achieved a resounding victory in the finals.”Đội bóng đã đạt được một chiến thắng vang dội trong trận chung kết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resounding
//
* tính từ- vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn
- nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện )
Định nghĩa tiếng Anh
v ring or echo with sound v emit a noise s characterized by resonance