Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resounding

/ri'zaundiŋ/ Collins ★ phổ biến #15392

Nghĩa thường dùng

rõ ràng, vang dội tính từ

“The team achieved a resounding victory in the finals.”Đội bóng đã đạt được một chiến thắng vang dội trong trận chung kết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resounding

//

* tính từ
  • vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn
  • nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện )
Định nghĩa tiếng Anh

v ring or echo with sound v emit a noise s characterized by resonance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...