Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restitution

/,resti'tju:ʃn/ GRE phổ biến #15053

Nghĩa thường dùng

sự bồi hoàn, hoàn trả (thiệt hại gây ra) danh từ

“The court ordered full restitution to affected customers.”Tòa án ra lệnh bồi hoàn đầy đủ cho các khách hàng bị ảnh hưởng.

Biến thể từ restitutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restitution

/,resti'tju:ʃn/

danh từ

  • sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường
    • to make restitution: bồi thường
  • (vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of restoring something to its original state n. getting something back again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...