restless
/'restlis/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7303
Nghĩa thường dùng
bồn chồn, không yên, không nghỉ ngơi
tính từ
“The restless child couldn't sit still.”Đứa trẻ bồn chồn không thể ngồi yên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restless
/'restlis/
tính từ
- không nghỉ, không ngừng
- không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động
- không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
- a restless night: một đêm thao thức
- he looked restless all the time: anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
Định nghĩa tiếng Anh
s. worried and uneasy s. ceaselessly in motion a. lacking or not affording physical or mental rest