restructure
/ri:'strʌktʃә/ Collins ★★ phổ biến #8138
“restructures” là ngôi 3 số ít của restructure — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tái cơ cấu
động từ
“The firm plans to restructure its operations next year.”Công ty dự định tái cơ cấu hoạt động vào năm tới.
Biến thể từ
restructuring hiện tại phân từ
restructured quá khứ phân từ
restructured quá khứ
restructures ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restructure
//
* ngoại động từ- cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. construct or form anew or provide with a new structure