Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resurrect

/ri'sə:dʤənt/ GRECollins ★ phổ biến #10572
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resurrect

/ri'sə:dʤənt/

ngoại động từ

  • (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)
  • khai quật (xác chết)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to become alive again v. return from the dead

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...