Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retentive

/ri'tentiv/ TOEFLGRE phổ biến #39250
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retentive

/ri'tentiv/

tính từ

  • giữ lại, cầm lại
    • retentive of moisture: giữ ẩm
  • dai, lâu (trí nhớ)
    • retentive memory: trí nhớ dai
Định nghĩa tiếng Anh

a. good at remembering a. having the capacity to retain something s. having the power, capacity, or quality of retaining water

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...