retrogress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retrogress
/,retrou'gres/
nội động từ
- đi giật lùi, đi ngược lại
- suy yếu, trở nên xấu đi
Định nghĩa tiếng Anh
v get worse or fall back to a previous condition v go back to bad behavior
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v get worse or fall back to a previous condition v go back to bad behavior
Đang tải...