Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28385

Revaluation

//

  • (Econ) Sự nâng giá trị; sự tăng giá.+ Là một thay đổi theo hướng đi lên của sức mua ngang giá đối với một đồng tiền trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định.
Biến thể từ revaluations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a new appraisal or evaluation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...