Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Revaluation

/.ri:vælju'eiʃәn/ phổ biến #28385
Biến thể từ revaluations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Revaluation

//

  • (Econ) Sự nâng giá trị; sự tăng giá.+ Là một thay đổi theo hướng đi lên của sức mua ngang giá đối với một đồng tiền trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định.
Định nghĩa tiếng Anh

n a new appraisal or evaluation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...