Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revealing

/ri'vi:liŋ/ GRECollins ★★ phổ biến #9191

Nghĩa thường dùng

tiết lộ, cho thấy điều gì đó tính từ

“The documentary was revealing about the effects of climate change.”Bộ phim tài liệu đã tiết lộ về tác động của biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revealing

//

* tính từ
  • bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra, cho thấy (điều bí mật)
  • phát hiện, khám phá
Định nghĩa tiếng Anh

s. disclosing unintentionally a. showing or making known

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...