revenue
Nghĩa thường dùng
“Quarterly revenue grew 15%.”Doanh thu quý tăng 15%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revenue
/'revinju:/
danh từ
- thu nhập (quốc gia)
- ((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân)
- ngân khố quốc gia; sở thu thuế
- (định ngữ) (thuộc) hải quan
- revenue cutter: tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
- revenue officer: nhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu
Định nghĩa tiếng Anh
n the entire amount of income before any deductions are made n government income due to taxation