income
Nghĩa thường dùng
“Household income has risen over the past decade.”Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
income
/'inkəm/
danh từ
- thu nhập, doanh thu, lợi tức
- national income: thu nhập quốc dân
- to live within one's income: sống trong phạm vi số tiền thu nhập
- to live beyond one's income: sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán
Định nghĩa tiếng Anh
n. the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time