Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1138

income

/'inkəm/

danh từ

  • thu nhập, doanh thu, lợi tức
    • national income: thu nhập quốc dân
    • to live within one's income: sống trong phạm vi số tiền thu nhập
    • to live beyond one's income: sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán
Biến thể từ incomes số nhiều
Đồng nghĩa earningssalary
Trái nghĩa expenditureexpense
Định nghĩa tiếng Anh

n. the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time

Gợi ý (24)

Income tax (Econ) Thuế thu nhập income account danh từ: sự tính phác lỗ lãi Income support (Econ) Trợ giúp thu nhập. Income statement (Econ) Báo cáo thu nhập / Bản thu nhập. Income distribution (Econ) Phân phối thu nhập. Income determination (Econ) Xác định thu nhập. Income elasticity of demand (Econ) Co giãn của cầu theo thu nhập. Income velocity of circulation (Econ) Tốc độ lưu thông của thu nhập. incomer danh từ: người vào income-tax danh từ: thuế doanh thu, thuế lợi tức incomeless tính từ: không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức Income effect (Econ) Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập. Incomes policy (Econ) Chính sách thu nhập. Income approach (Econ) Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP). Income maintenance (Econ) Duy trì thu nhập. Income-sales ratio (Econ) Tỷ số thu nhập / doanh thu. Income differentials (Econ) Sự khác biệt về thu nhập. Income terms of trade (Econ) Tỷ giá thương mại theo thu nhập Income effect of wages (Econ) Ảnh hưởng thu nhập của lương. Income consumption curve (Econ) Đường tiêu dùng thu nhập. Income, circular flow of (Econ) Luồng luân chuyển của thu nhập. Income - expenditure model (Econ) Mô hình thu nhập - chi tiêu Income and substitution effect (Econ) Ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế. Current income (Econ) Thu nhập thường xuyên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...