Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revitalize

/.ri:'vaitәlaiz/ GRECollins ★ phổ biến #10590

Nghĩa thường dùng

làm sống lại, khôi phục sức sống động từ

“New investment revitalized the struggling retail brand.”Đầu tư mới làm sống lại thương hiệu bán lẻ đang khó khăn.

Đồng nghĩa renewrejuvenate
Trái nghĩa stagnatedecline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revitalize

//

* ngoại động từ
  • đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh
Định nghĩa tiếng Anh

v. give new life or vigor to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...