revolutionise
/,revә'lju:ʃənaiz/
“revolutionises” là ngôi 3 số ít của revolutionise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn
động từ
“The internet has revolutionised communication.”Internet đã cách mạng hóa giao tiếp.
Biến thể từ
revolutionised quá khứ phân từ
revolutionised quá khứ
revolutionising hiện tại phân từ
revolutionises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revolutionise
//
* ngoại động từ- cách mạng hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v fill with revolutionary ideas v change radically