Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhymed

phổ biến #38165
Biến thể từ rhymed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhymed

//

* tính từ
  • có vần
Định nghĩa tiếng Anh

a. having corresponding sounds especially terminal sounds

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...