ricker
/'rikә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ricker
//
* danh từ- dụng cụ đánh đống (cỏ); trụ giàn giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. A stout pole for use in making a rick, or for a spar to a boat.