Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ricky

/ˈrɪki/

Nghĩa thường dùng

khó chịu, phiền phức tính từ

“His ricky behavior made everyone uncomfortable.”Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • khó chịu, phiền phức

ví dụ

His ricky behavior made everyone uncomfortable. — Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...