ricky
/ˈrɪki/
Nghĩa thường dùng
khó chịu, phiền phức
tính từ
“His ricky behavior made everyone uncomfortable.”Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- khó chịu, phiền phức
ví dụ
His ricky behavior made everyone uncomfortable. — Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.