rightly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rightly
/'raitli/
phó từ
- phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng
Định nghĩa tiếng Anh
r. with honesty
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. with honesty
Đang tải...