Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring binder

/rɪŋ ˈbaɪndər/

Nghĩa thường dùng

bìa hồ sơ có vòng danh từ

“I organized my documents in a ring binder.”Tôi đã sắp xếp tài liệu của mình trong một bìa hồ sơ có vòng.

Biến thể từ ring binders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bìa hồ sơ có vòng
    • ring binder mechanism: cơ chế bìa hồ sơ có vòng
  • công cụ để giữ tài liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...