Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #12699

binder

/'baində/

danh từ

  • người đóng sách
  • bộ phận buộc lúa (trong máy gặt)
  • dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó)
  • chất gắn
  • bìa rời (cho báo, tạp chí)
Biến thể từ binders số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a machine that cuts grain and binds it in sheaves\nn. something used to bind separate particles together or facilitate adhesion to a surface\nn. holds loose papers or magazines\nn. something used to tie or bind

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...