ripen
/'raipən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14750
Nghĩa thường dùng
chín, phát triển hoàn chỉnh
động từ
“The fruit will ripen in a few days.”Trái cây sẽ chín trong vài ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ripen
/'raipən/
nội động từ
- chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn
ngoại động từ
- làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to ripen or develop fully v. grow ripe