Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risc

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

risc

//

  • một loại đơn vị xử lý trung tâm (CPU), trong đó số lượng lệnh mà bộ xử lý phải thực hiện, được giảm đến cực tiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n (computer science) a kind of computer architecture that has a relatively small set of computer instructions that it can perform

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...