route map
Nghĩa thường dùng
bản đồ lộ trình
danh từ
“The bus company provides a route map for all its services.”Công ty xe buýt cung cấp bản đồ lộ trình cho tất cả các dịch vụ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bản đồ lộ trình
- follow the route map: theo bản đồ lộ trình
- provide a route map: cung cấp bản đồ lộ trình
- sơ đồ tuyến đường