Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

route map

Nghĩa thường dùng

bản đồ lộ trình danh từ

“The bus company provides a route map for all its services.”Công ty xe buýt cung cấp bản đồ lộ trình cho tất cả các dịch vụ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bản đồ lộ trình
    • follow the route map: theo bản đồ lộ trình
    • provide a route map: cung cấp bản đồ lộ trình
  • sơ đồ tuyến đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...