Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

path

/pɑ:θ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1336

Nghĩa thường dùng

đường đi danh từ

“Follow the path to the park.”Đi theo con đường đến công viên.

Biến thể từ paths số nhiều
Đồng nghĩa routetrailway
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

path

//

  • bước, đường đi; quỹ đạo
  • p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục
  • p. of a projectile đường đạn
  • asymptotic p. (giải tích) đường tiệm cận
  • closed p. đường đóng
  • edge p. đường gấp khúc, đường cạnh
  • free p. đường di động tự do
  • homotopic p.s đường đi đồng luân
  • inverse p. đường nghịch
  • mean free p. đường tự do trung bình
  • minimal p. đường cực tiểu
  • product p. đường tích
  • random p. đường đi ngẫu nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a way especially designed for a particular use n. an established line of travel or access n. a line or route along which something travels or moves

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...