path
Nghĩa thường dùng
“Follow the path to the park.”Đi theo con đường đến công viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
path
//
- bước, đường đi; quỹ đạo
- p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục
- p. of a projectile đường đạn
- asymptotic p. (giải tích) đường tiệm cận
- closed p. đường đóng
- edge p. đường gấp khúc, đường cạnh
- free p. đường di động tự do
- homotopic p.s đường đi đồng luân
- inverse p. đường nghịch
- mean free p. đường tự do trung bình
- minimal p. đường cực tiểu
- product p. đường tích
- random p. đường đi ngẫu nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a way especially designed for a particular use n. an established line of travel or access n. a line or route along which something travels or moves