Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruled

/ruːld/ phổ biến #33946

Nghĩa thường dùng

phán quyết động từ

“The judge ruled in favor of the defendant.”Thẩm phán đã phán quyết có lợi cho bị cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruled

//

  • kẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s. subject to a ruling authority

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...