ruled
/ruːld/ phổ biến #33946
Nghĩa thường dùng
phán quyết
động từ
“The judge ruled in favor of the defendant.”Thẩm phán đã phán quyết có lợi cho bị cáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruled
//
- kẻ
Định nghĩa tiếng Anh
s. subject to a ruling authority