Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruling

/'ru:liɳ/ Collins ★★★ phổ biến #4026

Nghĩa thường dùng

quyết định danh từ

“The court's ruling was in favor of the defendant.”Quyết định của tòa án có lợi cho bị cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruling

/'ru:liɳ/

danh từ

  • sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
  • sự quyết định (của quan toà...)
  • sự kẻ (giấy)

tính từ

  • thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
    • ruling circles: giới cầm quyền
    • ruling passion: sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
  • hiện hành
    • ruling prices: giá cả hiện hành
Định nghĩa tiếng Anh

n the reason for a court's judgment (as opposed to the decision itself) v exercise authority over; as of nations v decide with authority v be larger in number, quantity, power, status or importance v decide on and make a declaration about v have an affinity with; of signs of the zodiac v mark or draw with a ruler v keep in check s exercising power or authority

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...